Tiếng Anh Thương Mại 18

DISCUSSING OFFICE SCANDALS

THẢO LUẬN NHỮNG VỤ BÊ BỐI VĂN PHÒNG

With his naughty behavior, Bill Swing provides plenty of material for office gossip. Cindy and Steve discuss his latest move and review his other recent insensitive behavior./ Với hành vi sai quấy của mình, Bill Swing cung cấp nhiều tài liệu về tin đồn văn phòng. Cindy và Steve thảo luận hành vị sau cùng và xem xét những hành động vô ý gần đây khác của anh ta.

 

Cindy: Did you hear the latest dirt?/ Anh có nghe tin đồn gần đây không?

Steve: Of course not. I’m totally out of the loop! I’m always the last one to find out everything./ Tất nhiên là không. Tôi hoàn toàn không hay biết gì! Tôi luôn là người sau cùng biết mọi chuyện.

Cindy: According to the rumor mill, Bill Swing made a pass at Laura Teller, the new marketing manager. Now she’s threatening to sue him for sexual harassment./ Theo tin đồn thì Bill Swing tán tỉnh Laura Teller, giám đốc marketing mới. Bây giờ cô ấy đe dọa kiện anh ta về tội quấy rối tình dục.

Steve: Sounds like Bill’s up to his old tricks again. He’s always on the make. Last year, Paula Reynolds accused him of pinching her…/ Nghe như Bill lại thói cũ lặp lại. Anh ấy lúc nào cũng tán giá. Năm ngoái, Paula Reynolds tố cáo anh ta đụng chạm cô ấy…

Cindy: I remember that. Too bad Paula quit before they could get to the bottom of it./ Tôi nhớ vụ đó. Tệ hơn là Paula nghỉ việc trước khi họ tìm ra nguyên nhân vấn đề.

Steve: Two years ago he got nailed for organizing a company offsite to a strip joint!/ Hai năm trước anh ta bị bắt quả tang tổ chức chuyến đi đến hộp đêm!

Cindy: Oh, that really takes the cake. That’s so un-PC! Ồ, điều đó thật tệ. Thật là quá quắc!

Steve: Bill is definitely not politically correct!/ Bill thật không vô tình trong chuyện này

Cindy: What goes around comes around. One day, he’ll get his./ Chuyện gì đến rồi sẽ đến. Ngày nào đó anh ta sẽ lãnh hậu quả.

GIẢI THÍCH THÀNH NGỮ

  1. the latest dirt: the latest gossip, tin đồn
  2. out of the loop: unaware of what’s going on, không biết chuyện gì
  3. according to the rumor mill: according to gossip, theo tin đồn
  4. (to) make a pass at someone: to make a sexual advance toward someone, tán tỉnh
  5. up to one’s old tricks: repeating the same behavior as before (usually annoying, dis­honest, or sneaky behavior), cứ theo thói cũ
  6. on the make:1) actively looking for a sexual partner, tán gái 2) aggressively trying to improve one’s social or financial status, hết sức cố gắng
  7. get to the bottom of something:to figure out what’s going on; to find out what’s causing a problem, tìm hiểu nguyên nhân vấn đề
  8. (to) get nailed: to get in trouble; to get caught doing something, gặp rắc rối
  9. (to) take the cake: to rank first; to be the best or worst example of something, một ví dụ tốt nhất hay xấu nhất
  10. un-PC: insensitive; offensive; not politically correct (PC), vô tình, vô ý
  11. politically correct (PC): có ý
  12. what goes around comes around: people usually get what they deserve in the end, cái gì đến thì đến
  13. he’ll get his / she’ll get hers: something bad will happen to him (or her), just as he (or she) deserves, sẽ nhận lãnh hậu quả
Advertisements

Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng được xem là những viên gạch đầu tiên để giúp bạn giao tiếp tiếng Anh. Bạn đã có vốn từ vựng cơ bản để giao tiếp chưa? Loạt bài sau đây sẽ giúp các bạn học tập/ ôn tập lại những chủ đề từ vựng cơ bản.

Trước tiên hãy chọn Chủ đề bạn muốn học hôm nay.

Sau đó hãy chọn hình thức học tập [Choose Study Mode] bao gồm:

  • Học theo thẻ nhớ/ Flashcards
  • Match/ Ghép hình và chữ
  • Learn/ Trắc nghiệm từ
  • Spell/ Đánh vần
  • Test/ Kiểm tra trình độ

Đừng quên bật tính năng tai nghe để tương tác và giúp bạn nhớ từ lâu hơn.

Nếu bạn yêu thích chương trình, hãy cho chúng tôi biết ý kiến của bạn ở phần comment bên dưới nhé. Chúc bạn thành công!

 

1. Màu sắc

2. Số đếm 1-20

3. Số đếm 10-1 tỉ

4. Giới thiệu bản thân

5. Gia đình tôi

6. Hoạt động hằng ngày

 

7. Lớp học

8. Quốc gia, ngôn ngữ, quốc tịch

9. Nhà ở

10. Phòng khách

11. Phòng ngủ

12. Nhà tắm

13. Nhà bếp

14. Vật dụng cá nhân

15. Bên ngoài nhà

16. Công cụ

17. Toán học

18. Thời gian

19. Nơi chốn

20. Mô tả người

21. Trái cây

22. Thức ăn

23. Thức uống

24. Vật chứa đựng – đơn vị đo lường

25. Quần áo

26. Trang sức

27. Nghề nghiệp

28. Thời tiết

29. Động vật

30. Sức khỏe