Ngữ pháp Tiếng Anh: Dạng động từ và cách sử dụng


0

Cách động từ trong Tiếng Anh khi đứng sau một động từ chính của câu thường có dạng Động từ Nguyên mẫu có To (To-infinitive), Động từ Nguyên Mẫu không to (Bare-infinitive), hoặc Danh động từ (Gerund)

Trong bài học Ngữ pháp Tiếng Anh này, bạn sẽ tìm hiểu các hình thức chính của Động từ trong Tiếng Anh và cách sử dụng chúng hiệu quả nhất.

1. To Verb (Động từ Nguyên mẫu có To/ To infinitive)

a. Làm Chủ Ngữ
  • To learn English is very necessary. (Học Tiếng Anh thì rất cần thiết)
  • To speak English fluently is very difficult. (Nói Tiếng Anh lưu loát thì rất khó)
b. Làm Bổ ngữ
  • His hobby is to collect stamps. (Sở thích của anh ấy là sưu tập tem)
  • What I like is to swim in the sea. (Điều tôi thích là tắm biển.)
c. Làm Tân ngữ của tính từ
  • It is necessary to learn English. (Thật cần thiết phải học tiếng Anh)
  • I am happy to live here. (Tôi vui vì sống ở đây.)
d. Làm Trạng từ chỉ mục đích
  • He saved money to buy a bike. (Anh ấy tiết kiệm tiền để mua xe máy.)
  • He bought this book to read. (Anh ấy mua sách này để đọc.)
e. Làm Tân ngữ của động từ
  • 1. To V thường đứng sau các động từ:
  • agree (đồng ý)
  • offer ( đề nghị)
  • decide (quyết định)
  • appear (có vẻ)
  • refuse (từ chối)
  • attempt (nỗ lực)
  • plan (lên kế hoạch)
  • seem (dường như) + To V
  • learn (học)
  • promise (hứa)
  • manage (xoay sở)
  • arrange (sắp xếp)
  • pretend (giả vờ)
  • dare (dám)
  • threaten (đe dọa)
  • fail (không thể)
  • hope ( hy vọng)
  • afford (đủ tiền)
  • tend (dự định)
  • 2. To V đứng sau các động từ sau có hoặc không có Tân ngữ
  • Want (muốn)
  • Ask (yêu cầu)
  • Expect (mong đợi) + (Object) + To V
  • Mean (có ý)
  • Would like (muốn)
  • would prefer (thích hơn)
  • help (giúp đỡ)
  • 3. To V đứng sau các động từ sau phải có Tân ngữ
  • tell (bảo)
  • remind (nhắc nhớ)
  • force (buộc) + Object + To V
  • order (ra lệnh)
  • warn (cảnh cáo)
  • invite (mời)
  • teach (dạy)
  • get (nhờ)

2. Verb (Động từ Nguyên mẫu không To/ Bare infinitive)

Động từ Nguyên mẫu không to thường đứng sau Động từ Tình thái (can/could/should/will/must, etc) và các động từ chỉ giác quan và dạng sau
  • make s.o V
  • let V
  • help s.o V
  • used to + V
  • had better+ V
  • would rather+ V
  • can/could/may/might/should/ ought to..+ V

3. Ving (Danh động từ/Gerund)

a. Làm Chủ từ

Smoking is bad for our health.

Learning English is very useful.

b. Làm tân Ngữ của Giới từ

He is very interested in learning English.

My father gave up smoking many years ago.

He is looking forward to seeing you.

Sau đây là một số tính từ + giới từ:

Accustomed to :(quen với) – Afraid of (sợ)- successful in ( thành công ) – hopeful of ( hy vọng về ) – bored with ( chán ) -capable of ( có khả năng ) – (be) used to ( quen với) – proud of ( hãnh diện về) – responsible for ( có trách nhiệm về ) – excited about (kích động về ) – interested in (quan tâm về) – famous for (nổi tiếng về)  – fond of (thích thú về) – ashamed of ( xấu hổ về) -surprised at ( ngạc nhiên về ) – tired of ( chán ), tired from ( mệt) opposed to ( phản đối ) essential to ( cần thiết) – worried about ( lo lắng về)

c. Làm Bổ ngữ

His hobby is collecting stamps.

d. Làm Tân ngữ của Động từ
Stop
dừng
Enjoy
thích thú
Fancy
yêu thích
Admit
thừa nhận
Consider
Xem xét
Miss
Nhớ
Finish
Hoàn tất
Mind
Bận tâm
Imagine
Tưởng tượng
Deny
Từ chối
Involve
Liên quan
Postpone
Hoãn
Delay
Hoãn
Suggest
Đề nghị
Avoid
Tránh
Practice
Luyện tập
risk
Mạo hiểm
regret
Tiếc
keep
Tiếp tục/ giữ
prefer
thích hơn
appreciate
trân trọng
mention
đề cập
like
thích
hate
ghét

e. Thường dứng sau các cụm từ:

It’s no use, look forward to, can’t help, can’t bear, have difficulty, there is no point in, it is worth, spend / waste  (time) ,it is no good …

LUYỆN TẬP

Chia dạng động từ thích hợp cho các động từ trong ngoặc

1. Would you mind (show) _______________me how (work) _____________________the lift.

2. He tried (explain) _____________________but she refused (listen) _____________________.

3. After (hear) _____________the conditions I decided (not enter) __________for the competition.

4. The boy likes (play) _____________________games but hates (do) ________________exercises.

5. She like her children (go) _____________to the dentist every six months.

6. I arranged (meet) _____________________them there.

7. I tried (persuade) ______________him (agree) _____________________with your proposal.

8. My mother told me (not speak) _____________________too anyone about it.

9. After (walk) _________three hours we stopped (rest) ___________and let the others (catch) ______________up with us.

10. He urged us (work) _____________________faster.

11. My watch keeps (stop) _____________________.

12. Some people seem (have) __________the passion for (write) _____________to the newspapers.

13. He postponed (make) _____________a decision until it was too late (do) _____________anything.

14.

15. If you go on (let) _____________________your dog (chase) _____________________cars he will end by (be) _____________________run over.

16. I am prepared (wait) _____________________here all night if necessary.

17. He warned her (not touch) _____________________the wire.

18. I caught a cold yesterday from (sit) _________in a draught.

19. I suggest (telephone) _____________the hospitals before (ask) _____________the police (look) _____________for him.

20. Before (give) _______________evidence you must swear (speak) ___________________the truth.



Leave a Reply

error: Content is protected !!
%d bloggers like this: