170 mẫu câu giao tiếp hằng ngày bạn cần biết!

  1.  What’s up?                   Có chuyện gì vậy?

  2. How’s it going?              Dạo này ra sao rồi?

  3. What have you been doing? Dạo này đang làm gì?

  4. Nothing much                     Không có gì mới cả

  5. What’s on your mind?        Bạn đang lo lắng gì vậy?

  6. I was just thinking              Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi

  7. I was just daydreaming     Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi

  8. It’s none of your business  Không phải là chuyện của bạn

  9. Is that so?  Vậy hả?

  10. How come? Làm thế nào vậy?

  11. Absolutely!  Chắc chắn rồi!

  12. Definitely! Quá đúng!

  13. Of course! Dĩ nhiên!

  14. You better believe it! Chắc chắn mà

  15. I guess so Tôi đoán vậy

  16. There’s no way to know. Làm sao mà biết được

  17. I can’t say for sure ( I don’t know) Tôi không thể nói chắc

  18. This is too good to be true! Chuyện này khó tin quá!

  19.  No way! ( Stop joking!) Thôi đi (đừng đùa nữa)

  20. I got it Tôi hiểu rồi

  21. Right on! (Great!) Quá đúng!

  22.  I did it! Tôi thành công rồi!

  23. Got a minute? Có rảnh không?

  24.  ‘Til when? Đến khi nào?

  25. About when? Vào khoảng thời gian nào?

  26. I won’t take but a minute Sẽ không mất nhiều thời gian đâu

  27. Speak up: Hãy nói lớn lên

  28. Seen Melissa?: Có thấy Melissa không?

  29. So we’ve met again, eh?: Thế là ta lại gặp nhau phải không?

  30. Come here: Đến đây

  31.  Come over: Ghé chơi

  32. Don’t go yet: Đừng đi vội

  33. Please go first. After you: Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau

  34. Thanks for letting me go first: Cám ơn đã nhường đường

  35.  What a relief: Thật là nhẹ nhõm

  36. What the hell are you doing? Anh đang làm cái quái gì thế kia?

  37. You’re a life saver. I know I can count on you.: Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà

  38. Get your head out of your ass! Đừng có giả vờ khờ khạo!

  39. That’s a lie: Xạo quá!

  40. Do as I say: Làm theo lời tôi

  41. This is the limit! (No more, please!): Đủ rồi đó!

  42. Explain to me why Ask for it! Hãy giải thích cho tôi tại sao

  43. In the nick of time:   thật là đúng lúc

  44. No litter: Cấm vất rác

  45. Go for it! :Cứ liều thử đi

  46. Yours! As if you didn’t know: của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.

  47. What a jerk: thật là đáng ghét

  48. No business is a success from the beginning: vạn sự khởi đầu nan

  49. What? How dare you say such a thing to me:  Cái gì, …cậu dám nói thế với tôi thế à

  50. How cute! : dễ thương quá

  51. None of your business:  Không phải việc của bạn

  52. Don’t stick your nose into this: đừng dính mũi vào việc này

  53. Don’t peep!: đừng nhìn lén!

  54. What I’m going to do if….: Làm sao đây nếu …

  55. Stop it right a way: Có thôi ngay đi không

  56. A wise guy, eh?! :  thằng này láo

  57. You’d better stop dawdling: Bạn tốt hơn hết là không nên la cà.

  58. Say cheese:  Cười lên nào ! (Khi chụp hình)

  59. Be good : Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)

  60. Bottom up!  : 100% nào! (Khi…đối ẩm)

  61. Me? Not likely! :Tao hả? Không đời nào!

  62. Scratch one’s head:   Nghĩ muốn nát óc

  63. Take it or leave it!     Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

  64. Hell with haggling!   Thấy kệ nó!

  65. Mark my words!        Nhớ lời tao đó!

  66. Bored to death!   Chán chết!

  67. What a relief!        Đỡ quá!

  68. Enjoy your meal !          Ăn ngon miệng nhá!

  69. It serves you right!        Đáng đời mày!

  70. The more, the merrier!     Càng đông càng vui (Especially when you’re holding a party)

  71. Beggars can’t be choosers!    ăn mày còn đòi xôi gấc

  72. Boys will be boys!      Nó chỉ là trẻ con thôi mà!

  73. Good job!= well done!   Làm tốt lắm!

  74. Just for fun!     Cho vui thôi

  75. Try your best!        Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết)

  76. Make some noise!    Sôi nổi lên nào!

  77. Congratulations!    Chúc mừng !

  78. Rain cats and dogs.    Mưa tầm tã

  79. Love me love my dog.    Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng

  80. Strike it.              Trúng quả

  81. Always the same.   Trước sau như một

  82. Hit it off.    Tâm đầu ý hợp

  83. Hit or miss.      Được chăng hay chớ

  84. Add fuel to the fire.   Thêm dầu vào lửa

  85. To eat well and can dress beautifully. Ăn trắng mặc trơn

  86. Don’t mention it! = You’re welcome = That’s all right! = Not at all. Không có chi

  87. Just kidding.     Chỉ đùa thôi

  88. No, not a bit.           Không chẳng có gì

  89. Nothing particular!        Không có gì đặc biệt cả

  90. After you.         Bạn trước đi

  91. Have I got your word on that?         Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

  92. The same as usual!       Giống như mọi khi

  93. Almost!       Gần xong rồi

  94. You ‘ll have to step on it      Bạn phải đi ngay

  95. I’m in a hurry.          Tôi đang bận

  96. What the hell is going on?      Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?

  97. Sorry for bothering!         Xin lỗi vì đã làm phiền

  98. Give me a certain time!     Cho mình thêm thời gian

  99. Discourages me much!       Làm nản lòng

  100. It’s a kind of once-in-life!     Cơ hội ngàn năm có một

  101. Out of sight out of might!      Xa mặt cách lòng

  102. The God knows!          Chúa mới biết được

  103. Women love through ears, while men love through eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.

  104. Poor you/me/him/her…!    tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó

  105. Go along with you.    Cút đi

  106. Let me see.                 Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã

  107. Forget it! (I’ve had enough!) Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!)

  108. Are you having a good time? Bạn đi chơi có vui không?

  109. Scoot over Ngồi nhé.

  110. Are you in the mood? Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?)

  111. What time is your curfew? Mấy giờ bạn phải về?

  112. It depends: Chuyện đó còn tùy

  113. If it gets boring, I’ll go (home) Nếu chán, tôi sẽ về (nhà)

  114. It’s up to you: Tùy bạn thôi

  115. Anything’s fine: Cái gì cũng được

  116. Either will do.: Cái nào cũng tốt

  117. I’ll take you home: Tôi sẽ chở bạn về

  118. How does that sound to you?: Bạn thấy việc đó có được không?

  119. Are you doing okay?: Dạo này mọi việc vẫn tốt hả?

  120. Hold on, please: Làm ơn chờ máy (điện thoại)

  121. Please be home: Xin hãy ở nhà

  122. Say hello to your friends for me.: Gửi lời chào của anh tới bạn của em

  123. What a pity!: Tiếc quá!

  124. Too bad!: Quá tệ

  125. It’s risky!: Nhiều rủi ro quá!

  126. Go for it!: Cố gắng đi!

  127. Cheer up!: Vui lên đi!

  128. Calm down!: Bình tĩnh nào!

  129. Awesome: Tuyệt quá

  130. Weird: Kỳ quái

  131. Don’t get me wrong: Đừng hiểu sai ý tôi

  132. It’s over: Chuyện đã qua rồi

  133. Sounds fun! Let’s give it a try!      Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật) xem sao

  134. Nothing’s happened yet     Chả thấy gì xảy ra cả

  135. That’s strange!                     Lạ thật

  136. I’m in no mood for …      Tôi không còn tâm trạng nào để mà … đâu

  137. Here comes everybody else     Mọi người đã tới nơi rồi kìa

  138. What nonsense!                             Thật là ngớ ngẩn!

  139. Suit yourself           Tuỳ bạn thôi

  140. What a thrill!        Thật là li kì

  141. As long as you’re here, could you … Chừng nào bạn còn ở đây, phiền bạn …

  142. I’m on my way home    Tội đang trên đường về nhà

  143. About a (third) as strong as usual  Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi (nói về chất lượng)

  144. What on earth is this?   Cái quái gì thế này?

  145. What a dope!                  Thật là nực cười!

  146. What a miserable guy!       Thật là thảm hại

  147. You haven’t changed a bit!         Trông ông vẫn còn phong độ chán!

  148. I’ll show it off to everybody      Để tôi đem nó đi khoe với mọi người (đồ vật)

  149. You played a prank on me. Wait!   Ông dám đùa với tui à. Đứng lại mau!

  150. Enough is enough!          Đủ rồi đấy nhé!

  151. Let’s see which of us can hold out longer Để xem ai chịu ai nhé

  152. Your jokes are always witty  Anh đùa dí dỏm thật đấy

  153. Life is tough!             Cuộc sống thật là phức tạp

  154. No matter what, …             Bằng mọi giá, …

  155. What a piece of work!          Thật là chán cho ông quá! (hoặc thật là một kẻ vô phương cứu chữa)

  156. What I’m going to take!      Nặng quá, không xách nổi nữa

  157. Please help yourself          Bạn cứ tự nhiên

  158. Just sit here, …                       Cứ như thế này mãi thì …

  159. No means no!                         Đã bảo không là không!

  160. Don’t stick your nose into this         đừng nhúng mũi vào việc này.

  161. Don’t you dare sauce me !                  Mày dám hỗn với tao à !

  162. That is a chestnut.                                               Đó là chuyện cũ rích rồi; người ta biết tỏng cái đó rồi.

  163. Keep back !                                                           Lùi lại

  164. Hand up !                                                              Giơ tay lên

  165. Hand off !                                                              Bỏ tay ra

  166. Such a beautiful day!                                          Một ngày thật là đẹp.

  167. Calm down.                                                           Bình tĩnh

Advertisements

Gửi phản hồi