Tiếng Anh Thương Mại Bài 9

LESSON 9: DEALING WITH A DISSATISFIED CUSTOMER/ XỬ LÝ KHI KHÁCH HÀNG KHÔNG HÀI LÒNG

John hired Kevin s web design firm to design a website for his company, but John s not satisfied with the end result./ John thuê công ty thiết kế web Kevin thiết kế một trang web cho công ty của mình, nhưng John không hài lòng với kết quả sau cùng.

John: We’re disappointed with the website you designed for us. It’s a far cry from what we were expecting./ Chúng tôi thất vọng về trang web mà anh đã thiết kế cho chúng tôi. Nó khác hẳn với điều chúng tôi mong đợi.

Kevin: I’m sorry you’re not satisfied. We really went all out to make it a great site./ Tôi rất tiếc là anh không hài lòng. Chúng tôi đã dồn hết tâm sức để biến nó trở thành trang web tuyệt vời.

John: Well, I’m not going to mince words. You charged us a pretty penny, and you didn’t deliver./Uhm, tôi nói thật tình với anh. Anh tính tiền chúng tôi đâu có ít mà anh không làm tốt thế này.

Kevin: Wow, I’m really surprised to hear you say that! We pulled out all the stops./ Wow, tôi thật sự ngạc nhiên khi nghe anh nói như vậy. Chúng tôi đã dồn hết toàn bộ tâm sức.

John: Don’t try to pull the wool over my eyes. You promised that your best people would work on this project, but our website looks like it was designed by a summer intern!/ Đừng có lừa tôi. Anh đã hứa là dùng người giỏi nhất của anh cho dự án này, nhưng trang web của chúng tôi trong như thể nó được thiết kế bởi một thực tập sinh thời vụ!

Kevin: What exactly is the problem with the site?/ Chính xác là trang web bị vấn đề gì?

John:  Where to begin? The shopping cart doesn’t even work./ Phải bắt đầu từ đâu đây? Giỏ hàng không hoạt động

Kevin: Really? Well, we’ll get right on that./ Thiệt không? Uh, để chúng tôi sửa ngay tức khắc.

John: And you guys messed around forever getting the site done. You were three months behind schedule!/ Và mấy anh cứ loay hoay mấy việc vặt vãnh khi làm trang web này. Các anh đã trễ hạn 3 tháng rối!

Kevin: I’m sorry about that. We were swamped. Let me make it up to you. We’ll give you a 25 percent discount on the project./ Tôi xin lỗi về điều này. Chúng tôi đang rất bận. Để tôi bù lại cho anh. Chúng tôi sẽ bớt cho anh 25 phần trăm giá trị dự án.

CÁCH DIỄN ĐẠT

  1. go all out. to put all your energy or enthusiasm into what you are doing
  2. not mince (your) words: to say what you mean clearly and directly, even if you upset people by doing this
  3. charge some one a pretty penny: tính ai nhiều tiền
  4. pull out all the stops: dồn hết tâm sức
  5. pull the wool over one’s eyes: qua mặt ai
  6. be swamped: bận tối mặt
Advertisements

Gửi phản hồi