05 Nguyên tắc Trọng âm Tiếng Anh


0
Categories : Blog

Bạn lo lắng Tiếng Anh mình nói ra không ai hiểu? Bạn có biết rằng phát âm sai trọng tâm là lý do khiến người bản xứ không hiểu bạn nói gì? Hãy sở hữu ngày #5 nguyên tắc trọng âm trong tiếng Anh sau để giúp bạn tự tin khi giao tiếp với người nước ngoài.

Trọng âm tiếng Anh

# 1. Trọng âm thường ít rơi vào các tiền tố (prefix) và hậu tố (suffix):

a. Tiền tố: dis-, un-, v.v

dislike (không thích)unhappy (không vui),  uncertain (không chắc), disappointed (thất vọng), unashamed (không xấu hổ)

Ngoại lệ: foresight (sự nhìn xa) , ‘forecast (dự báo), ‘unkeep , ‘upland (miền núi), ‘surname (họ) , ‘subway  (xe điện ngầm)

b. Hậu tố: -ment, -ance, -er, -or, -ar, -al, -y, -age, -ing, -ness

    • V + ment: ag’ree =>ag’reement
    • V + ance: re’sist =>re’sistance
    • V + er: em’ploy => em’ployer
    • V + or: in’vent => in’ventor
    • V + ar: beg => ‘beggar
    • V + al:  ap’prove => ap’proval
    • V + y: de’liver  => de’livery
    • V + age: pack => ‘package
    • V + ing: under’stand =>under’standing
    • adj + ness: ‘bitter => ‘bitterness

# 2. Nói chung, trọng âm thường rơi vào nguyên âm kép hoặc dài, ít rơi vào nguyên âm ngắn như  /∂/ hay /i/

a’bandon,  , ‘pleasure , a’ttract , co’rrect , per’fect , in’side , ‘sorry , ‘rather, for’get , de’sign , en’joy.

# 3. Một từ hai vần vừa là động từ vừa là danh từ thì:

  • Danh từ : trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 1.
  • Động từ : trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ  2.

NOUN

VERB

Record /\rekʔ:d/ Đĩa hát Record /ri\kʔ:d/ Thu, ghi lại
Present /\preznt/ Món quà Present /pri\zent/ giới thiệu, trình bày
Progress /\pr∂Vgress/ sự tiến bộ Progress /pr∂\gres/ Tiến bộ
Produce /\prʔdju:s/ sản phẩm Produce /pr∂\dju:s/ sản suất
Increase /\inkri:s/ sự gia tăng Increase /in\kri:s/ Gia tăng
Contrast /\kʔntrast/ sự tương phản Contrast /k∂n\tra:st/ Tương phản
Desert /\dez∂t/ Sa mạc Desert /di\z∂:t/ Từ bỏ
Export /\ekspʔ:t/ Hàng xuất khẩu Export /ik\spʔ:t/ xuất khẩu
Import /\impʔ:t/ Hàng nhập khẩu Import /im\pʔ:t/ nhập khẩu
Object /\ʔbd3ikt/ đồ vật Object /ʔb\d3ekt/ phản đối
Protest /\pr∂Vtest/ Sự phản Protest /pr∂test/ phản kháng
Suspect /\sΛspekt/ Kẻ bị tình nghi Suspect /s∂\spekt/ Nghi ngờ
Insult /\insΛlt/ Sự sỉ nhục Insult /in\sΛlt/ Sỉ nhục
rebel /\rebl/ Kẻ nổi loạn rebel /ri\bel/ nổi loạn

Ngoại lệ : ‘promise (n), (v)…

# 4. Trọng âm thường rơi vào trước các hậu tố (suffixes) sau đây một vần :

-ION, -IC, -IAL , -ICAL, -UAL, -ITY, -IA, -LOGY, -IAN, -IOUS, -EOUS , -IENCE, -IENT, -GRAPHY , -NOMY , -METRY.

vision, uni’versity, phy’sician, li’brarian, Ca’nadian, Au’stralian,  ex’perience, im’patience, edu’cation, a’bility, elec’tricity, bi’ology, psy’chology, Au’stralia, ‘Austria, ‘Asia, ge’ography, pho’tography, e’ssential, ha’bitual, me’chanical, mathe’matical, po’litical, de’licious, pho’netics, scien’tific, ge’ometry, a’stronomy…  

 Ngoại lệ:

lunatic, a’rithmetic, ‘politics, ‘Arabic, ‘television…

# 5 Trọng âm rơi vào các vần cuối sau đây

-ADE, -OO, -OON, -EE, -EEN, -EER, -ESE, -AIRE, -SELF, -ETTE, -ESQUE . 

bamboo, millionaire, engineer, themselves, saloon, balloon, thirteen, Vietnamese, employee, agree, picturesqueCartoon, guarantee, kangaroo, typhoon

Ngoại lệ :centigrade , ‘coffee , co‘mmittee , ‘cukoo , ‘teaspoon…

 

English word stress

 

 

Leave a Reply

ĐĂNG KÝ NHẬN BẢN TIN HÀNG TUẦN
Hãy cho phép chúng tôi email đến bạn hàng tuần để bạn không bỏ lỡ bất kỳ thông tin hữu ích nào!
Chúng tôi tôn trọng quyền riêng của bạn. Vì vậy, thông tin bạn cung cấp sẽ không được chia sẻ với bên thứ ba khác.
error: Content is protected !!
%d bloggers like this: